Giá ống kẽm nhúng nóng Hòa Phát tháng 10-2020

Bảng báo giá bán lẻ ống kẽm nhúng nóng Hòa Phát mới nhất tháng 10/2020. Đơn giá trên đã bao gồm thuế vat 10%, quý khách muốn có đơn giá tốt nhất cho từng đơn hàng cụ thể, vui lòng liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc zalo.

GIÁ ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG HÒA PHÁT THÁNG 10/2020

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (ĐK TRONG)

1,6

4.642

24.500

113.729

1,9

5.484

23.500

128.874

2,1

5.938

23.000

136.574

2,3

6.435

23.000

148,005

2,6

7,26

23.000

166,980

ỐNG 27
DN 26.65 (ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)

1,6

5,933

24.500

145.359

1,9

6,961

23.500

163.584

2,1

7,704

23.000

177.192

2,3

8,286

23.000

190.578

2,6

9,36

23.000

215.280

ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)

1,6

7,556

24.500

185.122

1,9

8,888

23.500

208.868

2,1

9,762

23.000

224.526

2,3

10,722

23.000

246.606

2,5

11,46

23.000

263.580

2,6

11,886

23.000

273.378

2,9

13,128

23.000

301.944

3,2

14,4

23.000

331.200

3,6

16,2

23.000

372.600

ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)

1,6

9,617

24.500

235.617

1,9

11,335

23.500

266.373

2,1

12,467

23.000

286.741

2,3

13,56

23.000

311.880

2,6

15,24

23.000

350.520

2,9

16,87

23.000

388.010

3,2

18,6

23.000

427.800

3,6

20,56

23.000

472.880

4,0

22,61

23.000

520.030

ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)

1,6

11

24.500

269.500

1,9

12,995

23.500

305.383

2,1

14,3

23.000

328.900

2,3

15,59

23.000

358.570

2,5

16,98

23.000

390.540

2,9

19,38

23.000

445.740

3,2

21,42

23.000

492.660

3,6

23,71

23.000

545.330

4,0

26,1

23.000

600.300

ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)

1,9

16,3

23.500

383.050

2,1

17,97

23.000

413.310

2,3

19,612

23.000

451.076

2,6

22,158

23.000

509.634

2,9

24,48

23.000

563.040

3,2

26,861

23.000

617.803

3,6

30,18

23.000

694.140

4

33,1

23.000

761.300

4,5

36,89

23.000

848.470

5,0

40,62

23.000

934.260

ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)

2,1

22,851

23.000

525.573

2,3

24,958

23.000

574.034

2,5

27,04

23.000

621.920

2,7

29,14

23.000

670.220

2,9

31,368

23.000

721.464

3,2

34,26

23.000

787.980

3,6

38,58

23.000

887.340

4

42,4

23.000

975.200

4,5

47,34

23.000

1.088.820

5,0

52,23

23.000

1.201.290

ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)

2,1

26,799

23.000

616.377

2,3

29,283

23.000

673.509

2,5

31,74

23.000

730.020

2,7

34,22

23.000

787.060

2,9

36,828

23.000

847.044

3,2

40,32

23.000

927.360

3,6

45,14

23.000

1.038.220

4

50,22

23.000

1.155.060

4,5

55,8

23.000

1.283.400

5,0

61,63

23.000

1.417.490

ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)

2,5

41,06

23.000

944.380

2,7

44,29

23.000

1.018.670

2,9

47,484

23.000

1.092.132

3

49,07

23.000

1.128.610

3,2

52,578

23.000

1.209.294

3,6

58,5

23.000

1.345.500

4

64,84

23.000

1.491.320

4,5

73,2

23.000

1.683.600

5,0

80,27

23.000

1.846.210

ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)

3,96

80,46

23.200

1.866.672

4,78

96,54

23.200

2.239.728

5,16

103,95

23.200

2.411.640

5,56

111,66

23.200

2.590.512

6,35

126,8

23.200

2.941.760

ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)

3,96

96,24

23.200

2.232.768

4,78

115,62

23.200

2.682.384

5,16

124,56

23.200

2.889.792

5,56

133,86

23.200

3.105.552

6,35

152,16

23.200

3.530.112

7.11

169,56

23.200

3.933.792

7.92

187,92

23.200

4.359.744

8.74

206,34

23.200

4.787.088

9.52

223,68

23.200

5.189.376

10.97

255,36

23.200

5.924.352

ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)

3,96

126,06

23.200

2.924.592

4,78

151,56

23.200

3.516.192

5,16

163,32

23.200

3.789.024

5,56

175,68

23.200

4.075.776

6,35

199,86

23.200

4.636.752

7.04

217,86

23.200

5.054.352

7.92

247,44

23.200

5.740.608

8.18

255,3

23.200

5.922.960

8.74

272,04

23.200

6.311.328

9.52

295,2

23.200

6.848.640

10.31

318,48

23.200

7.388.736

11.13

342,48

23.200

7.945.536

12.7

387,84

23.200

8.997.888

Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG

4.78

189,72

23.200

4.401.504

5.16

204,48

23.200

4.743.936

5.56

220,02

23.200

5.104.464

6.35

250,5

23.200

5.811.600

7.09

278,94

23.200

6.471.408

7.8

306,06

23.200

7.100.592

8.74

341,76

23.200

7.928.832

9.27

361,74

23.200

8.392.368

11.13

431,22

23.200

10.004.304

12.7

489,12

23.200

11.347.584

Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)

5.16

243,3

23.200

5.644.560

5,56

261,78

23.200

6.073.296

6,35

298,26

23.200

6.919.632

7.14

334,5

23.200

7.760.400

7.92

370,14

23.200

8.587.248

8,38

391,08

23.200

9.073.056

8,74

407,4

23.200

9.451.680

9.52

442,68

23.200

10.270.176

10,31

478,2

23.200

11.094.240

11,13

514,92

23.200

11.946.144

12,7

584,58

23.200

13.562.256

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Cho thuê phòng trọ tại Thành Phố Hồ Chí Minh

Cho thuê văn phòng mặt bằng tại Thành Phố Hồ Chí Minh

Cho thuê căn hộ chung cư tại thành phố Hồ Chí Minh

Cho thuê nhà phố nhà nguyên căn tại Thành Phố Hồ Chí Minh

Bài viết khác
Gia thep xay dung | gia thep viet nhat | gia thep pomina | gia thep mien nam| gia xi mang| gia xi mang xay dung | gia da xay dung | gia gach xay dung | gia cat xay dung | gia ton xay dung | bang gia ton xay dung | bang gia thep xay dung | bang gia thep viet nhat | bang gia thep pominaGIÁ THÉP VIỆT NHẬT  | gia thep pomina | gia thep xay dung | gia thep hop  | gia ton | gia thep mien nam | bao gia cat xay dung | bao gia da xay dung | gia gach xay dung | gia xi mang xay dung