Bảng giá ống thép mạ kẽm hòa phát 2021

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm tôn cuốn Hoà Phát mới nhất tháng 15-03-2021. Đơn giá trên là giá bán lẻ đã bao gồm thuế VAT 10%. Quý khách mua hàng vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi sẽ báo giá tốt nhất.

ĐƠN GIÁ ỐNG MẠ KẼM HÒA PHÁT THÁNG NGÀY 15/03/2021

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá
đồng/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH

0.7

2.12

 

0

0.8

2.41

21,700

52,297

0.9

2.70

21,700

58,590

1.0

2.99

21,400

63,986

1.1

3.27

21,400

69,978

1.2

3.55

21,400

75,970

1.4

4.10

21,400

87,740

1.5

4.37

21,400

93,518

1.8

5.17

21,400

110,638

1.9

5.48

21,400

117,358

2.0

5.68

21,400

121,552

2.1

5.94

21,400

127,073

ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH

0.8

3.06

21,700

66,402

0.9

3.43

21,700

74,431

1.0

3.80

21,700

82,460

1.1

4.16

21,700

90,272

1.2

4.52

21,700

98,084

1.4

5.23

21,700

113,491

1.5

5.58

21,700

121,086

1.8

6.62

21,700

143,654

1.9

6.96

21,700

151,054

2.0

7.29

21,700

158,193

2.1

7.70

21,700

167,177

ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH

1.0

4.81

21,700

104,377

1.1

5.27

21,700

114,359

1.2

5.74

21,700

124,558

1.4

6.65

21,700

144,305

1.5

7.10

21,700

154,070

1.8

8.44

21,700

183,148

1.9

8.89

21,700

192,870

2.0

9.32

21,700

202,244

2.1

9.76

21,700

211,835

2.3

10.62

21,700

230,454

ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH

1.1

6.69

21,700

145,173

1.2

7.28

21,700

157,976

1.4

8.45

21,700

183,365

1.5

9.03

21,700

195,951

1.8

10.76

21,700

233,492

1.9

11.34

21,700

245,970

2.0

11.90

21,700

258,230

2.1

12.47

21,700

270,534

2.3

13.58

21,700

294,686

ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH

1.1

7.65

21,700

166,005

1.2

8.33

21,700

180,761

1.4

9.67

21,700

209,839

1.5

10.34

21,700

224,378

1.8

12.33

21,700

267,561

1.9

13.00

21,700

281,992

2.0

13.64

21,700

295,988

2.1

14.30

21,700

310,310

2.3

15.59

21,700

338,303

ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH

1.1

9.57

21,700

207,669

1.2

10.42

21,700

226,114

1.4

12.12

21,700

263,004

1.5

12.96

21,700

281,232

1.8

15.47

21,700

335,699

1.9

16.3

21,700

353,710

2.0

17.13

21,700

371,721

2.1

17.97

21,700

389,949

2.3

19.60

21,700

425,320

ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH

1.1

12.13

21,700

263,221

1.2

13.21

21,700

286,657

1.4

15.37

21,700

333,529

1.5

16.45

21,700

356,965

1.8

19.66

21,700

426,622

2.0

21.78

21,700

472,626

2.1

22.85

21,700

495,867

2.3

24.95

21,700

541,415

ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH

1.4

18.00

21,700

390,600

1.5

19.27

21,700

418,159

1.8

23.04

21,700

499,968

2.0

25.54

21,700

554,218

2.1

26.79

21,700

581,343

2.3

29.27

21,700

635,159

ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH

1.5

24.86

21,700

539,462

1.8

29.75

21,700

645,575

2.0

33.00

21,700

716,100

1.9

31.38

21,700

680,946

2.1

34.62

21,700

751,254

2.3

37.84

21,700

821,128

Bài viết khác
Gia thep xay dung | gia thep viet nhat | gia thep pomina | gia thep mien nam| gia xi mang| gia xi mang xay dung | gia da xay dung | gia gach xay dung | gia cat xay dung | gia ton xay dung | bang gia ton xay dung | bang gia thep xay dung | bang gia thep viet nhat | bang gia thep pominaGIÁ THÉP VIỆT NHẬT  | gia thep pomina | gia thep xay dung | gia thep hop  | gia ton | gia thep mien nam | bao gia cat xay dung | bao gia da xay dung | gia gach xay dung | gia xi mang xay dung